|
STT
|
HỌ VÀ TÊN
|
NĂM SINH
|
QUỐC TỊCH
|
CHỨC VỤ
|
TRÌNH ĐỘ CHUYÊN MÔN
|
KINH NGHIỆM NGHỀ NGHIỆP
|
ĐỊA CHỈ
LIÊN HỆ
|
GIẢNG CÁC CHUYÊN ĐỀ
|
|
1
|
Chu Văn Chung
|
1958
|
VN
|
Vụ trưởng Vụ pháp chế - BXD
Tổ trưởng Tổ biên tập Luật Kinh doanh BĐS
|
Cử nhân luật
|
25 năm trong lĩnh vực xây dựng và BĐS
|
Vụ pháp chế - BXD, 37 Lê Đại Hành
|
- Pháp luật về kinh doanh BĐS.
- Thị trường BĐS.
- Đầu tư kinh doanh BĐS.
|
|
2
|
Vũ Văn Phấn
|
1960
|
VN
|
Phó Vụ trưởng Vụ pháp chế - BXD
|
Kỹ sư kinh tế xây dựng
|
22 năm
|
Vụ pháp chế - BXD, 37 Lê Đại Hành
|
- Pháp luật về kinh doanh BĐS.
- Thị trường BĐS.
- Đầu tư kinh doanh BĐS.
|
|
3
|
Chu Đức Nhuận
|
1964
|
VN
|
Ban Văn Xã – VPCP
|
Thạc sĩ luật
|
20 năm
|
Số 16 Lê Hồng Phong, Ba Đình
|
Pháp luật về kinh doanh BĐS.
|
|
4
|
Phạm Sĩ Liêm
|
1931
|
VN
|
Phó Chủ tịch Tổng hội Xây dựng Việt Nam
|
Tiến sĩ
|
40 năm
|
Số 625 Đê La Thành – HN
|
- Đầu tư kinh doanh BĐS.
- Tổng quan về dịch vụ môi giới BĐS.
- Quy trình và kỹ năng môi giới BĐS.
|
|
5
|
Doãn Hồng Nhung
|
1969
|
VN
|
Giảng viên Khoa Luật – ĐHQG Hà Nội
|
Tiến sĩ luật
|
15 năm
|
Số 144 Đường Xuân Thuỷ - Cầu Giấy – Hà Nội
|
- Tổng quan về dịch vụ môi giới BĐS.
- Quy trình và kỹ năng môi giới BĐS.
|
|
6
|
Nguyễn Quang Tuyến
|
1966
|
VN
|
Giảng viên Khoa Pháp luật Kinh Tế - Trường Đại Học Luật Hà Nội
|
Tiến sĩ Luật
|
20 năm
|
Số 87 Nguyễn Chí Thanh - Đống Đa – Hà Nội
|
- Tổng quan về dịch vụ môi giới BĐS.
- Quy trình và kỹ năng môi giới BĐS.
|
|
7
|
Nguyễn Minh Ngọc
|
1972
|
VN
|
Giảng viên Khoa BĐS và Địa Chính - Trường ĐH KTQD
|
Tiến sĩ Kinh tế
|
10 năm
|
Số 207 Đường Giải Phóng
|
- Tổng quan về dịch vụ môi giới BĐS.
- Quy trình và kỹ năng môi giới BĐS.
|
|
8
|
Hoàng Văn Cường
|
1963
|
VN
|
Trưởng Khoa BĐS và Địa Chính - Trường ĐH KTQD
|
Tiến sĩ Kinh Tế
|
17 năm
|
Số 207 Đường Giải Phóng
|
- Tổng quan về dịch vụ định giá BĐS.
- Quy trình và phương pháp định giá BĐS.
- Định giá BĐS.
|
|
9
|
Ngô Trí Long
|
1948
|
VN
|
Phó Viện trưởng Viện ngiên cứu giá cả, Tổng Biên tập Báo Thị trường và giá cả - Bộ Tài chính
|
Phó Giáo sư
|
40 năm
|
Số 8 Trần Hưng Đạo – Hoàn Kiếm – Hà Nội
|
- Tổng quan về dịch vụ định giá BĐS.
- Quy trình và phương pháp định giá BĐS.
- Định giá BĐS.
|
|
10
|
Phạm Văn Bình
|
1976
|
VN
|
Phó trưởng môn định giá tài sản - Học Viện Tài chính
|
Tiến sĩ Kinh tế
|
9 năm
|
Số 8 Trần Hưng Đạo – Hoàn Kiếm – Hà Nội
|
- Tổng quan về dịch vụ định giá BĐS.
- Quy trình và phương pháp định giá BĐS.
- Định giá BĐS.
|
|
11
|
Trần Kim Chung
|
1961
|
VN
|
Phó Ban Khoa học Quản lý Kinh tế - Viện NCQLKTTW
|
Tiến sĩ Kinh tế
|
25 năm
|
Số 68 Phan Đình Phùng
|
- Tổ chức và quản lý sàn giao dịch BĐS.
- Quy trình và kỹ năng môi giới BĐS.
|
|
13
|
Nguyễn Trọng Ninh
|
1960
|
VN
|
Phó Cục Trưởng QLN – BXD
|
Thạc sĩ Kinh tế
|
25 năm
|
Số 37 Lê Đại Hành
|
- Đầu tư Kinh doanh BĐS.
|
|
14
|
Nguyễn Minh Hoàng
|
1961
|
VN
|
Trưởng bộ môn định giá tài sản - Học viện Tài Chính
|
Tiến sĩ Kinh Tế
|
23 năm
|
Số 8 Trần Hưng Đạo – Hoàn Kiếm – Hà Nội
|
- Tổng quan về dịch vụ định giá BĐS.
- Quy trình và phương pháp định giá BĐS.
- Định giá BĐS.
|
|
15
|
Đỗ Thị Hồng Mai
|
1973
|
VN
|
Chuyên viên Vụ pháp chế - BXD
|
Thạc sĩ Luật
|
11 năm
|
Số 37 Lê Đại Hành
|
- Pháp luật vê kinh doanh BĐS.
|
|
16
|
Hoàng Thọ Vinh
|
|
|
Vụ phó Vụ xây lắp Bộ Xây dưng
|
|
|
Số 37 Lê Đại Hành
|
Đầu tư kinh doanh BĐS
|
|
17
|
Nguyễn Thị Liên
|
|
VN
|
Trưởng khoa thuế Hải Quan – Học Viện Tài chính
|
PGS-TS
|
|
Học Viện Tài Chính
|
Sàn giao dịch BĐS
|